Dịch vụ Thẻ

Bài viết Dịch vụ Thẻ thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://cctechvietnam.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Dịch vụ Thẻ trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Dịch vụ Thẻ”

Đánh giá về Dịch vụ Thẻ


Xem nhanh
Liên hệ tư vấn:
Zalo: 0981.156.151
0982.684.995
Link mua sản phẩm trực tiếp: http://olalink.org/bao-hiem-vbi-care
Link bài viết: https://quanghepro.net/bao-hiem/danh-gia-goi-bao-hiem-suc-khoe-vbi-care-cua-vietinbank.html
Fanpage: https://www.facebook.com/quanghepro/
bảo hiểm sức khoẻ vbi
bảo hiểm sức khỏe vbi
gói bảo hiểm sức khỏe vbi
bảo hiểm sức khỏe vbi care
biểu phí bảo hiểm sức khỏe vbi care
thẻ sức khoẻ vbi
bảo hiểm sức khỏe medical care
quy tắc bảo hiểm sức khỏe vbi care
bảo hiểm pvi sức khỏe
quyền lợi bảo hiểm vbi
phí bảo hiểm sức khoẻ vbi
bảo hiểm sức khoẻ thai sản vbi care

Dịch vụ Thẻ

  • Biểu phí dịch vụ áp dụng cho sản phẩm thẻ Ghi nợ nội địa
  • Biểu phí dịch vụ áp dụng cho sản phẩm thẻ Ghi nợ quốc tế
  • Biểu phí dịch vụ áp dụng cho sản phẩm thẻ Tín dụng Quốc tế
  • Biểu phí dịch vụ áp dụng cho thẻ VietinBank 2Card
  • Biểu phí dịch vụ áp dụng cho sản phẩm thẻ Tài chính cá nhân
  • Biểu phí dịch vụ áp dụng cho sản phẩm thẻ Tín dụng nội địa
  • Lãi suất và biểu phí sản phẩm thẻ tín dụng nội địa 0% lãi suất
  • Biểu phí thẻ Tín dụng Doanh nghiệp
  • Biểu phí thẻ Quốc tế do ngân hàng khác phát hành.

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA

STT

Tên phí

Phí (Chưa bao gồm VAT)

Mức/ Tỷ lệ phí

Tối thiểu

Tối đa

1

Phí phát hành

1.1

Phát hành mới/ chuyển đổi hạng thẻ lần đầu

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner

Miễn phí (*)

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium

Miễn phí (*)

  • Thẻ GNNĐ Epartner Vpay (phi vật lý)

Miễn phí

1.2

Phí phát hành lại thẻ

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner

45.454 VND

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium

100.000 VND

2

Phí giao nhận thẻ (áp dụng cho trường hợp khách hàng phát hành thẻ vật lý trên iPay và lựa chọn giao thẻ về địa chỉ khách hàng yêu cầu)(hiệu lực từ ngày 06/6/2021)

18.182 VND

3

Phí thường niên

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner

60.000 VND/năm

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium

60.000 VND/năm

  • Thẻ GNNĐ Epartner Vpay (phi vật lý)

Miễn phí

  • Thẻ S – Card, S – Card liên kết

49.092 VND/năm

  • Thẻ C – Card, C – Card liên kết, 12 con giáp, G – Card, Pink-Card

60.000 VND/năm

Phí bảo hiểm toàn diện thẻ E-Partner(Áp dụng đối với các loại thẻ E-partner)

Theo phí của Công ty Bảo hiểm

4

Rút tiền mặt

4.1

Tại máy ATM VietinBank (bằng thẻ hoặc bằng mã QR)

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner/ C-Card/ S-Card

1.000 VND

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium

2.000 VND

  • Thẻ GNNĐ G-Card/ Pink Card

2.000 VND

  • Thẻ GNNĐ Epartner Vpay (phi vật lý)

Miễn phí

4.2

Tại máy ATM ngoại mạng

3.000 VND

4.3

Tại quầy qua EDC (Đơn vị có máy trạm)

0,02%

10.000 VND

1.000.000 VND

5

Chuyển khoản tại ATM, kiốt

5.1

Trong hệ thống

3.000 VND

5.2

Ngoài hệ thống

10.000 VND

6

Giao dịch tại EDC ngoại mạng

Giao dịch vấn tin

1.500 VND

Giao dịch hoàn trả

1.800 VND

Giao dịch thanh toán tại EDC

Miễn phí

7

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

  • Giao dịch nội mạng

50.000 VND

  • Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

8

Cấp lại mã PIN

Tại PGD/ CN VietinBank

10.000 VND

Qua VietinBank iPay

Miễn phí

9

Vấn tin và in sao kê GD

Tại ATM VietinBank

500 VND

Tại ATM ngoại mạng

500 VND

10

Mở khóa thẻ theo yêu cầu

30.000 VND

11

Trả thẻ NH khác bị thu tại ATM VietinBank

30.000 VND

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

* Áp dụng từ 01/01/2022

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phát hành thẻ

1.1

Phát hành lần đầu thẻ chính

Miễn phí

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe

Miễn phí

Thẻ Visa/Mastercard Debit Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)

Miễn phí

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

– Thẻ vật lý

100.000 VND

– Thẻ phi vật lý

Miễn phí

Thẻ UPI Gold

Miễn phí*

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

Thẻ Visa Debit Gold USD

Miễn phí*

1.2

Phát hành lại thẻ chính

Thẻ Mastercard Debit Platinum Premium Banking (thẻ Khách hàng ưu tiên)(hiệu lực từ ngày 15/7/2021)

Miễn phí

Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe

136.364 VND

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

– Thẻ vật lý

80.000 VND

– Thẻ phi vật lý

Miễn phí

Thẻ UPI Gold

90.909 VND

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

72.727 VND

Thẻ Visa Debit Gold USD

72.727 VND

1.3

Phát hành lần đầu thẻ phụ

Thẻ phụ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

Thẻ phụ  Visa Debit Platinum Sống khỏe

Miễn phí

Thẻ UPI Gold

45.455 VND

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

Thẻ Visa Debit Gold USD

45.455 VND

1.4

Phát hành lại thẻ phụ

Thẻ Mastercard Debit Platinum Premium Banking (thẻ Khách hàng ưu tiên)(hiệu lực từ ngày 15/7/2021)

Miễn phí

Thẻ phụ Visa Debit Platinum Sống khỏe

36.364 VND

Thẻ phụ UPI Debit Gold

45.455 VND

Thẻ phụ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

36.364 VND

Thẻ phụ Visa Debit Gold USD

36.364 VND

1.5

Phí gia hạn thẻ

Thẻ Mastercard Platinum Sendo (thẻ vật lý và phi vật lý)

50.000 VND

Các thẻ khác

Miễn phí

2

Phí giao nhận thẻ (áp dụng cho trường hợp khách hàng phát hành thẻ vật lý trên iPay và lựa chọn giao thẻ về địa chỉ khách hàng yêu cầu)(hiệu lực từ ngày 06/6/2021)

18.182 VND

3

Phí thường niên

3.1

Phí thường niên thẻ chính

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe

163.636 VND

Thẻ Visa/ Mastercard Debit Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)

Miễn phí

Thẻ UPI Debit Gold

120.000 VND

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

Thẻ Visa Debit Gold USD

120.000 VND

Thẻ Mastercard Platinum Sendo (thẻ vật lý & phi vật lý) (phí quản lý thẻ thu theo tháng)

20.000 VND/tháng

 3.2

Phí thường niên thẻ phụ

Thẻ phụ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

Thẻ phụ Visa Debit Platinum Sống khỏe

60.000 VND

Thẻ phụ UPI Debit Gold

60.000 VND

Thẻ phụ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

Thẻ phụ Visa Debit Gold USD

Miễn phí

3.3

Phí bảo hiểm gian lận thẻ Ghi nợ quốc tế (theo Phí của công ty Bảo hiểm)

4.545 VND

4

Phí rút tiền mặt

4.1

Tại ATM của VietinBank (bằng thẻ hoặc bằng mã QR)

Thẻ Mastercard Debit Platinum Premium Banking (thẻ Khách hàng ưu tiên)(hiệu lực từ ngày 15/7/2021)

Miễn phí

Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe

1.000 VND

Thẻ Visa/ Mastercard Debit Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)

Miễn phí

Thẻ MasterCard Platinum Sendo (vật lý/phi vật lý)

1.000 VND

Thẻ UPI Debit Gold

1.000 VND

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

Thẻ Visa Debit Gold USD

1.000 VND

4.2

Tại ATM của ngân hàng khác

Trong lãnh thổ Việt Nam

9.090 VND/lần

Ngoài lãnh thổ Việt Nam

3,64%

50.000 VND

4.3

Tại điểm ứng tiền mặt, POS của VietinBank

0,055%

20.000 VND

4.4

Tại POS của ngân hàng khác

3,64%

50.000 VND

5

Phí chuyển khoản tại ATM, kiốt VietinBank

5.1

Trong hệ thống

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)(hiệu lực từ ngày 15/7/2021)

Miễn phí

Thẻ khác

– Chuyển khoản tại ATM, kiốt – VND

3.000 VND

– Chuyển khoản tại ATM, kiốt – USD

0,1818 USD

5.2

Ngoài hệ thống

10.000 VND

6

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi khách hàng khiếu nại sai)

Giao dịch nội mạng

72.727 VND

Giao dịch ngoại mạng

272.727 VND

7

Cấp lại PIN

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)(Hiệu lực từ ngày 15/7/2021)

Miễn phí

Thẻ khác

– Tại PGD/ CN VietinBank

27.273 VND

– Qua VietinBank iPay

Miễn phí

8

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

Tại đại lý của VietinBank

18.182 VND/hóa đơn

Tại đơn vị không phải đại lý của VietinBank

72.727 VND/hóa đơn

9

Vấn tin/xem sao kê, in biên lai/sao kê

Tại ATM của VietinBank

1.500 VND/lần

Tại POS của VietinBank (vấn tin)

0 VND

Tại ATM, POS của ngân hàng khác

7.273 VND/lần

10

Phí chuyển đổi ngoại tệ

1,82% GTGD bằng VND

11

Phí xử lý giao dịch ngoại tệ

Thẻ Visa/Mastercard Debit Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)

Miễn phí

Các thẻ ghi nợ quốc tế còn lại

0,91%/GTGD

12

Phí đóng thẻ

Thẻ Mastercard Platinum Sendo (thẻ vật lý, phi vật lý)

100.000 VND

Các thẻ khác

Miễn phí

Mọi Người Xem :   BỆNH XOẮN KHUẨN Ở CHÓ: CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

*Áp dụng từ ngày 01/01/2022

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phát hành thẻ

1.1

Phí phát hành thẻ lần đầu

Miễn phí

1.2

Phí dịch vụ phát hành nhanh

100.000 VND

1.3

Phí phát hành lại

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

  • Thẻ chính

80.000 VND

  • Thẻ phụ

50.000 VND

Các thẻ khác

Miễn phí

1.4

Phí gia hạn thẻ

Thẻ Mastercard Platinum Sendo:

Vật lý

  • Thẻ chính

100.000 VND

  • Thẻ phụ

50.000 VND

Phi vật lý

  • Thẻ chính

100.000 VND

Các thẻ khác

Miễn phí

2

Phí giao nhận thẻ (áp dụng cho trường hợp khách hàng phát hành thẻ vật lý trên iPay và lựa chọn giao thẻ về địa chỉ khách hàng yêu cầu)(hiệu lực từ ngày 11/7/2021)

18.182 VND

3

Phí thường niên (thu hàng năm)

3.1

Các dòng thẻ cơ bản

Thẻ Visa/ Mastercard Classic

136.364 VND

Thẻ JCB Classic

227.273 VND

Thẻ Visa Gold

181.818 VND

Thẻ JCB Gold

272.727 VND

Thẻ JCB Platinum Heroes

  • Thẻ JCB Platinum Heroes vật lý

0 VND

  • Thẻ JCB Platinum Heroes phi vật lý

0 VND

Thẻ Visa Platium

  • Thẻ phát hành từ 01/3/2021

227.273 VND

  • Thẻ phát hành trước 01/3/2021

909.091 VND

Thẻ Visa Platinum phi vật lý

113.636 VND

Thé Mastercard Cashback

818.181 VND

Thẻ Mastercard Cashback phi vật lý

409.091 VND

Thẻ Visa Signature (thẻ chính, thẻ phụ)

4.544.545 VND

Thẻ UPI Platinum

272.727 VND

3.2

Thẻ Khách hàng ưu tiên (Premium Banking)

Năm đầu

Miễn phí

Năm sau:

  • Thẻ của khách hàng hạng Bạch Kim và Kim Cương

Miễn phí

  • Thẻ của khách hàng hạng vàng, bạc

909.091 VND

3.3

Thẻ liên kết

Thẻ JCB Platinum Vietnam Airlines(hiệu lực từ 15/5/2021)

454.545 VND

Thẻ JCB Platinum Vietnam Airlines phi vật lý

227.273 VND

Thẻ JCB Ultimate Vietnam Airlines

5.454.545 VND

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

Vật lý

  • Thẻ chính

399,000 VND

  • Thẻ phụ

199,000 VND

Phi vật lý

  • Thẻ chính

399,000 VND

Thẻ JCB Viettravel

  • Thẻ Classic

227.273 VND

  • Thẻ Platinum

909.091 VND

Thẻ JCB Hello Kitty

  • Thẻ Classic

227.273 VND

  • Thẻ Gold

272.727 VND

  • Thẻ Platinum

909.090 VND

Thẻ Mastercard Garmuda

909.090 VND

3.5

Thẻ phụ

Visa Signature

4.544.545 VND

Mastercard Platinum Sendo

199,000 VND

Các thẻ khác

50% phí thẻ chính

4

Thay đổi Hạn mức tín dụng, không thay đổi hạng thẻ

 Miễn phí

5

Chuyển đổi hạng thẻ

Bằng phí phát hành mới tương ứng

6

Chuyển đổi từ loại thẻ từ sang thẻ chip

Bằng phí phát hành mới tương ứng

7

Rút tiền mặt

Tại ATM

3,64%

50.000 VND

Tại PGD/ CN của VietinBank (qua POS) (áp dụng từ 30/12/2020)

1,82%

50.000 VND

8

Dịch vụ xác nhận Hạn mức tín dụng

109.091 VND

9

Phạt chậm thanh toán(tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

200.000 VND

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

200.000 VND

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

200.000 VND

Nợ quá hạn từ 90 đến dưới 120 ngày

4%

200.000 VND

Nợ quá hạn từ 120 ngày trở lên

4%

200.000 VND

10

Tra soát giao dịch (tính phí nếu khách hàng khiếu nại sai)

272.727 VND

11

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.273 VND

12

Cấp lại PIN

Tại PGD/ CN VietinBank

27.273 VND

Qua VietinBank iPay

Miễn phí

13

Cấp lại bản sao hoá đơn gíao dịch

Tại đại lý của VietinBank

18.182 VND

Tại đơn vị không là đại lý của VietinBank

272.727 VND

14

Vấn tin và in biên lai giao dịch tại ATM

 1.818 VND/lần

15

Phí chuyển đổi tiền tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

1,82% GTGD bằng VND

16

Phí xử lý giao dich ngoại tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

0,91% GTGD bằng VND

17

Chuyển đổi tài sản đảm bảo phát hành thẻ

45.455 VND

18

Ngừng sử dụng thẻ

Thẻ Visa Signature

181.818 VND

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

100.000 VND

Thẻ khác

136.364 VND

19

Dịch vụ thông báo biến động giao dịch

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

Sử dụng dịch vụ (hiệu lực từ 01/6/2021)

Miễn phí

Hủy đăng ký dịch vụ

18.182 VND

20

Dịch vụ Visa toàn cầu (áp dụng cho thẻ Visa)

Phí ứng tiền mặt khẩn cấp

545.455 VND

Phí thay thế thẻ khẩn cấp

545.455 VND

Mọi Người Xem :   Snowgirl Squalane Plankton Booster 8 ml.

Hiệu lực từ ngày 01/7/2019

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ 2CARD1

 

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ(chưa bao gồm VAT)

Tín dụng 2Card

Ghi nợ 2Card

1

Phí phát hành

Phát hành lần đầu

Miễn phí

Phí phát hành lại thẻ

Miễn phí

2

Phí thường niên (theo năm)

180.909 VND

60.000 VND

3

Phí bảo hiểm toàn diện thẻ(theo tháng)

Không áp dụng

2.727 VND(Theo phí củaCông ty bảo hiểm)

4

Rút tiền mặt

Tại ATM của VietinBank

5%tối thiểu 50.000 VND

1.000 VND

Tại ATM của ngân hàng khác

5%tối thiểu 50.000 VND

2.850 VND2

Tại POS của VietinBank/Tại quầy qua EDC (Đơn vị có máy trạm)

5%tối thiểu 50.000 VND

0,02%,tối thiểu 10.000 VND,tối đa 1.000.000 VND

Rút tiền mặt bằng mã QR tại ATM VietinBank

Không áp dụng

1.000 VND

5

Chuyển khoản tại ATM, kiốt

Trong hệ thống

Không áp dụng

3.000 VND

Ngoài hệ thống

Không áp dụng

9.000 VND3

6

Phí dịch vụ xác nhận hạn mức tín dụng

54.545 VND

Không áp dụng

7

Phí phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

Không áp dụng

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%, tối thiểu 99.000 VND

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%, tối thiểu 99.000 VND

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%, tối thiểu 99.000 VND

Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên

4%, tối thiểu 99.000 VND

8

Tra soát, khiếu nại(chỉ thu khi chủ thẻ khiếu nại sai)

Giao dịch nội mạng

50.000 VND

Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

9

Phí cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

Không áp dụng

10

Phí cấp lại mã PIN

Tại quầy

10.000 đ

11

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

Không áp dụng

ĐVCNT là đại lý VietinBank

18.181 VND

ĐVCNT không phải là đại lý VietinBank

272.727 VND

12

Phí vấn tin và in sao kê giao dịch thẻ

Tại quầy

Áp dụng theo các mã in sao kê Tài khoản tiền gửi

Tại ATM

500 VND

Tại POS (vấn tin)

Miễn phí

1.500 VND

13

Phí ngừng sử dụng thẻ

Miễn phí

Không áp dụng

14

Dịch vụ thông báo biến động số dư

Áp dụng theo phí TKTT

Phí đăng ký dịch vụ

Miễn phí

Phí sử dụng dịch vụ

Miễn phí

Phí hủy đăng ký dịch vụ

18.181 VND

15

Phí quản lý giao dịch(chỉ thu khi tại ngày đến hạn thanh toán, chủ thẻ còn dư nợ)

1.99%/số tiền dư nợ tại ngày đến hạn thanh toán

Không áp dụng

16

Giao dịch hoàn trả tại EDC ngoại mạng

Không áp dụng

1.800 VND

17

Mở khóa thẻ theo yêu cầu

Không áp dụng

30.000 VND

Áp dụng từ ngày 08/9/2021

 1 Biểu phí được điều chỉnh theo quy định của NH trong từng thời kỳ, được đăng tải tại trang website https://www.vietinbank.vn/vn/ca-nhan/the2+3 Áp dụng cho các giao dịch từ 12/08/2021 đến hết 12/01/2022.

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÀI CHÍNH CÁ NHÂN

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phí phát hành

Phát hành lần đầu

Miễn phí

Phí phát hành lại thẻ

100.000 VND

2

Phí thường niên

45.455 VND

3

Rút tiền mặt

Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank

5.000 VND

Rút tiền mặt tại ATM của Ngân hàng khác

5.000 VND

Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank

0,06%

9.090 VND

4

Dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

5

Phạt chậm thanh toán(tính trên số tiền chậm thanh toán)

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

99.000 VND

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

99.000 VND

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

99.000 VND

Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên

4%

99.000 VND

6

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

GD nội mạng

50.000 VND

GD ngoại mạng

100.000 VND

7

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

8

Cấp lại mã PIN (tại quầy)

10.000 VND

9

Cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

ĐVCNT là đại lý VietinBank

18.181 VND

ĐVCNT không phải là đại lý VietinBank

272.727 VND

10

Vấn tin và in sao kê giao dịch thẻ tại ATM

500 VND

11

Phí ngừng sử dụng thẻ

Miễn phí

12

Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

Sử dụng dịch vụ

Miễn phí

Hủy đăng ký dịch vụ

18.181 VND

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phí phát hành

Phát hành lần đầu

Miễn phí

Phát hành nhanh/phát hành lại

100.000 VND

2

Phí thường niên(thu hàng năm với thẻ chính, phụ)

 45.455 VND

3

Rút tiền mặt(tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác)

0.5%

5.000 VND

4

Dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

5

Phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

3.00%

90.000 VND

6

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

Giao dịch nội mạng

50.000 VND

Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

7

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

8

Cấp lại mã PIN tại quầy

 10.000 VND

9

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

ĐVCNT là đại lý của VỉetinBank

18.181 VND

ĐVCNT không là đại lý của VỉetinBank

272.727 VND

10

Vấn tin và in sao kê GD thẻ tại ATM

500 VND

11

Dịch vụ thông báo biến động giao dịch

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

Sử dụng dịch vụ (hiệu lực từ 01/6/2021)

Miễn phí

Hủy đăng ký dịch vụ

18.182 VND

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

LÃI SUẤT VÀ BIỂU PHÍ SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA i-ZERO

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Lãi suất (năm)

Giao dịch thanh toán

0%

Giao dịch rút tiền

0%

2

Phí phát hành

Phát hành lần đầu

45.454 VND

Phát hành nhanh/phát hành lại

45.454 VND

3

Phí thường niên(thu hàng năm với thẻ chính, phụ)

 271.818 VND

4

Rút tiền mặt(tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác)

Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank

5%/tổng số tiền rút

45.454 đ

Phí rút tiền mặt tại ATM của Ngân hàng khác

5%/tổng số tiền rút

45.454 đ

Phí ứng tiền mặt tại POS của VietinBank

5%/tổng số tiền rút

45.454 đ

5

Dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

6

Phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

 Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

99.000 đ

 Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

99.000 đ

 Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

99.000 đ

 Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên

4%

99.000 đ

7

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

Giao dịch nội mạng

50.000 VND

Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

8

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

9

Cấp lại mã PIN tại quầy

 10.000 VND

10

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

ĐVCNT là đại lý của VietinBank

18.181 VND

ĐVCNT không là đại lý của VietinBank

272.727 VND

11

Vấn tin và in sao kê GD thẻ

Tại quầy

 Áp dụng theo các mã in sao kê TKTG

Tại ATM Vietinbank (vấn tin và xem sao kê)

Giao dịch không in chứng từ

Miễn phí

Giao dịch có in chứng từ

500 VND

Tại POS (vấn tin)

Miễn phí

12

Phí ngừng sử dụng thẻ

Miễn phí

13

Thông báo biến động giao dịch

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

Sử dụng dịch vụ

Miễn phí

Hủy đăng ký dịch vụ

18.181 VND

14

Phí quản lý giao dịch (chỉ thu khi tại ngày đến hạn thanh toán, chủ thẻ còn dư nợ)

1,99%/số tiền dư nợ tại ngày đến hạn thanh toán (hiện là ngày 26 hàng tháng)

Mọi Người Xem :   Phong trào “vô sản hóa” là gì, mục đích của phong trào “vô sản hóa”, vì sao phải “vô sản hóa”? câu hỏi 9643 - cctechvietnam.vn

Áp dụng từ ngày 09/2/2021

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾDÀNH CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phát hành thẻ

1.1

Phí phát hành thẻ lần đầu

Miễn phí

1.2

Phí dịch vụ phát hành nhanh

100.000 VND

1.3

Phí phát hành lại

Miễn phí

2

Phí thường niên (thu hàng năm)

2.1

Thẻ Visa Corporate Classic

136.364 VND

2.2

Thẻ Visa Corporate Gold

181.818 VND

2.3

Thẻ Visa Corporate Platinum

909.091 VND

2.4

Thẻ DCI Corporate

900.000 VND

3

Rút tiền mặt

3.1

Tại ATM

3,64%

50.000 VND

3.2

Tại PGD/ CN của VietinBank (qua POS)

1,82%

50.000 VND

4

Dịch vụ xác nhận hạn mức tín dụng

109.091 VND

5

Phạt chậm thanh toán(tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

5.1

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

200.000 VND

5.2

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

200.000 VND

5.3

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

200.000 VND

5.4

Nợ quá hạn từ 90 đến dưới 120 ngày

4%

200.000 VND

5.5

Nợ quá hạn từ 120 ngày trở lên

4%

200.000 VND

6

Tra soát giao dịch (tính phí nếu khách hàng khiếu nại sai)

272.727 VND

7

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.273 VND

8

Cấp lại PIN

27.273 VND

Tại PGD/ CN VietinBank

27.273 VND

Qua VietinBank iPay

Miễn phí

9

Cấp lại bản sao hoá đơn giao dịch

9.1

Tại đại lý của VietinBank

18.182 VND

9.2

Tại đơn vị không là đại lý của VietinBank

272.727 VND

10

Vấn tin và in biên lai giao dịch tại ATM

 1.818 VND/lần

11

Phí chuyển đổi tiền tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

1,82% GTGD bằng VND

12

Phí xử lý giao dịch ngoại tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

0,91% GTGD bằng VND

13

Chuyển đổi tài sản đảm bảo phát hành thẻ

45.455 VND

14

Ngừng sử dụng thẻ

 136.364 VND

15

Dịch vụ thông báo biến động giao dịch

15.1

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

15.2

Sử dụng dịch vụ

Miễn phí

15.3

Hủy đăng ký dịch vụ

18.182 VND

16

Sử dụng dịch vụ Visa toàn cầu (áp dụng cho thẻ Visa)

16.1

Phí ứng tiền mặt khẩn cấp

545.455 VND

16.2

Phí thay thế thẻ khẩn cấp

545.455 VND

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

BIỂU PHÍ THẺ QUỐC TẾ DO NGÂN HÀNG KHÁC PHÁT HÀNH

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank (*)

50.000 VND

2

Rút tiền mặt tại PGD/ CN của VietinBank (qua POS)

 3,64%

Áp dụng từ ngày 01/7/2019


(*) Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank: Hệ thống tự động thu của các chủ thẻ Visa/ Mastercard/ JCB khi thực hiện giao dịch rút tiền tại ATM của VietinBank; ngoại trừ thẻ Visa/ Mastercard được phát hành tại Việt Nam và khu vực châu Âu.

Phụ thuộc từng giao dịch cụ thể, VietinBank có thể thỏa thuận với KH áp dụng mức phí riêng so với mức quy định niêm yết.Để biết thông tin cụ thể, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch của VietinBank trên cả nước.

  • image


Các câu hỏi về phí bảo hiểm thẻ vietinbank là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê phí bảo hiểm thẻ vietinbank là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết phí bảo hiểm thẻ vietinbank là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết phí bảo hiểm thẻ vietinbank là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết phí bảo hiểm thẻ vietinbank là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về phí bảo hiểm thẻ vietinbank là gì


Các hình ảnh về phí bảo hiểm thẻ vietinbank là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm dữ liệu, về phí bảo hiểm thẻ vietinbank là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về phí bảo hiểm thẻ vietinbank là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://cctechvietnam.vn/hoi-dap/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://cctechvietnam.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment