Câu nhắc nhở, thông báo, cảnh báo nguy hiểm bằng tiếng Trung

Bài viết Câu nhắc nhở, thông báo, cảnh báo nguy hiểm bằng tiếng Trung thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng cctechvietnam tìm hiểu Câu nhắc nhở, thông báo, cảnh báo nguy hiểm bằng tiếng Trung trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Câu nhắc nhở, thông báo, cảnh báo nguy hiểm bằng tiếng Trung”

Đánh giá về Câu nhắc nhở, thông báo, cảnh báo nguy hiểm bằng tiếng Trung


Xem nhanh
Những câu chửi bằng tiếng Trung quốc. Khi học tiếng Trung một thời gian, vài bạn sẽ tự hỏi không biết chửi bậy trong tiếng Trung thì như thế nào?
Bài viết này sẽ giới thiệu cho bạn một số câu nói xấu trong tiếng Trung nhưng không nhằm mục đích bạn thể hiện ra ngoài. Mục đích để nhận biết khi có thằng nào chửi mình và cũng là để học tiếng Trung giao tiếp thêm vui.
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT !
--------------------
ღ Kết nối với mình qua ღ :
❤FB: https://www.facebook.com/liangfang810
❤FP: https://www.facebook.com/tiengtrunglaniemvui/
❤YOUTUBE: https://www.youtube.com/tiengtrunglaniemvui
❤EMAIL: (Tâm sự, học hỏi và chia sẻ bằng tiếng trung trong cuộc sống trên mọi mặt trận cùng Phương an nhé ! )
[email protected]
[email protected]
#PhuongAn #Tiengtrunglaniemvui中文是乐趣 #hoctiengtrungmienphi

Những câu nhắc nhở, thông báo rất quan trọng trong quá trình giao tiếp, đời sống hàng ngày của chúng ta. Đặc biệt khi chúng ta đến học tập, nghiên cứu tại đất nước mới , việc am hiểu các biển báo, thông báo ở những nơi công cộng sẽ giúp bạn rất nhiều đấy. Vì vậy, bạn hãy cùng học tiếng Trung tại nhà đọc bài viết dưới đây nhé!

Nhắc nhở, thông báo bằng tiếng Trung

40-cau-nhéc-nho-thong-bao-canh-bao-nguy-hiem-trong-tieng-trung

  1. 小心楼梯!

/Xiǎoxīn lóutī!/ 

Cẩn thận cầu thang!

  1. 注意!小心!

/Zhùyì! Xiǎoxīn!/

Chú ý! Cẩn thận!

  1. 注意!危险!

/Zhùyì! Wéixiǎn!/ 

Chú ý! Nguy hiểm!

  1. 不要践踏草坪! 

/Búyào jiàntà cǎopíng!/ 

Không được giẫm lên cửa!

  1. 雪崩危险!

/Xuěbēng wēixiǎn!/ 

Tuyết lở nguy hiểm!

  1. 火灾危险!

/Huǒzāi wēixiǎn!/ 

Hỏa hoạn nguy hiểm!

  1. 闲人免进!

/Xiánrén miǎn jìn!/ 

Không phận sự miễn vào!

  1. 没有入口!

/Méiyǒu rùkǒu!/ 

Không vào!

  1. 免费入场。

/Miǎnfèi rù chǎng./ 

Vào cửa miễn phí.

  1. 小心,汽车。

/Xiǎoxīn, qìchē./

Cẩn thận, ô tô!

  1. 小心别摔倒了。

/Xiǎoxīn bié shuāi dǎole./

Cẩn thận kẻo ngã.

  1. 有风,当心你的帽子。

/Yǒu fēng, dāngxīn nǐ de màozi./

Có gió đấy, coi chừng mũ của bạn.

  1. 过马路要注意安全。

/Guò mǎlù yào zhùyì ānquán./

Phải chú ý an toàn khi băng qua đường.

  1. 明天考试,你千万别迟到。

/Míngtiān kǎoshì, nǐ qiānwàn bié chídào./

Ngày mai thi, bạn tuyệt đối đừng đến trễ nhé.

  1. 到时间了,你再不走就来不及了。

/Dào shíjiān le, nǐ zài bù zǒu jiù lái bu jí le./

Đến giờ rồi, bạn còn không đi sẽ không kịp đâu.

  1. 别忘了出门前检查一下煤气。

/Bié wàng le chūmén qián jiǎnchá yíxià méiqì./

Đừng quên kiểm tra lại gas trước khi đi ra ngoài.

  1. 照这样下去,你会花光所有的钱的。

/Zhào zhèyàng xiàqù, nǐ huì huā guāng suǒyǒu de qián de./

Nếu tiếp tục như vậy, bạn sẽ tiêu sạch tất cả số tiền của mình.

  1. 哭对身体不好,你不能再哭了。

/Kū duì shēntǐ bù hǎo, nǐ bùnéng zài kū le./

Khóc không tốt cho sức khỏe đâu, bạn đừng khóc nữa.

  1. 你想着给他打个电话。

/Nǐ xiǎngzhe gěi tā dǎ ge diànhuà./

Bạn nhớ gọi điện cho anh ấy.

  1. 记着我说的话,别忘了。

/Jìzhe wǒ shuō dehuà, bié wàng le./

Mọi Người Xem :   Công Chính Hóa Là Gì? | Tỉnh Dòng Đa Minh Việt Nam

Hãy nhớ lời tôi nói, đừng quên đấy.

  1. 请安静!

/Qǐng ānjìng!/

xin giữ yên lặng!

  1. 禁止拍照!

/Jìnzhǐ pāizhào!/ 

Cấm chụp ảnh!

  1. 禁止烟火!

/Jìnzhǐ yānhuǒ!/ 

Cấm lửa!

  1. 禁止停车!

/Jìnzhǐ tíngchē!/ 

Cấm đỗ xe!

  1. 禁止游泳!

/Jìnzhǐ yóuyǒng!/ 

Cấm bơi!

  1. 禁止吸烟!

/Jìnzhǐ xīyān!/ 

Cấm hút thuốc!

  1. 打折 

/dǎ zhé/ 

Hạ giá (trừ phần trăm vào giá cũ)

/tuī/

Đẩy

  1. 拉 

/lā/

Kéo

  1. 紧急出口 

/jǐn jí chū kǒu/ 

Cửa thoát hiểm

  1. 自助 

/zì zhù/

Tự phục vụ 

  1. 收银台 

/shōu yín tái/

Quầy thu ngân

  1. 关闭 

/guān bì/

Đóng cửa

  1. 故障中 

/gù zhàng zhōng/

Hỏng

  1. 客满 

/kè mǎn/ 

Hết chỗ

  1. 洗手间,厕所

/xǐ shǒu jiān, cè suǒ/

Nhà vệ sinh

  1. 请不要浪费水源!

/Qǐng búyào làngfèi shuǐyuán!/

xin đừng lãng phí nước!

  1. 请随手关门!

/Qǐng suíshǒu guānmén!/ 

xin hãy đóng cửa!

  1. 没有空位。

/Méiyǒu kòngwèi./ 

Không có chỗ trống.

  1. 休息!

/Xiūxi!/ 

Giải lao!

  1. 关闭从7月7号到7月15号

/Guānbì cóng 7 yuè 7 hào dào 7 yuè 15 hào/

Đóng cửa từ ngày 7/7 đến ngày 15/7.

  1. 营业。营业时间为早上10点到晚上7点

/yíngyè. Yíngyè shíjiān wéi zǎoshang 10 diǎn dào wǎnshàng 7 diǎn./ 

Mở cửa. Thời gian mở cửa từ 10 giờ sáng đến 7 giờ tối.

  1. 入口 

/rù kǒu/ 

Lối vào

  1. 出口 

/chū kǒu/ 

Lối ra

  1. 免费 

/miǎn fèi/ 

Miễn phí

  1. 有人 

/yǒu rén/ 

Có người

  1. 私人专用 

/sī rén zhuānyòng/

Chuyên sử dụng cá nhân

  1. 售楼 

/shòu lóu/ 

Bán căn hộ

  1. 减价 

/jiǎn jià/

hạn chế giá

  1. 特价优惠 

/tè jià yōu huì/ 

Ưu đãi đặc biệt

Trên đây Thanhmaihsk đã giới thiệu với bạn một vài câu thông báo, nhắc nhở bằng tiếng Trung thường xuất hiện nhất ở những nơi công cộng. Bạn hãy nhanh tay ghi chép lại để hạn chế tối đa rắc rối, nguy hiểm trong đời sống nhé! Đồng thời cũng học thêm rất thường xuyên từ vựng tiếng Trung giao tiếp nữa đó!

Mọi Người Xem :   So sánh, tìm hiểu bồn tự hoại Đại Thành - Sơn Hà và bể phốt truyền thống

Xem thêm:

  • Những điều thú vị khi học tiếng Trung
  • Mẫu câu khi đi siêu thị bằng tiếng Trung
4.5 / 5 ( 2 bình chọn )


Các câu hỏi về nguy hiểm tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nguy hiểm tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment