đáng tự hào in English with contextual examples

Bài viết đáng tự hào in English with contextual examples thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://cctechvietnam.vn/hoi-dap/ tìm hiểu đáng tự hào in English with contextual examples trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “đáng tự hào in English with contextual examples”

Đánh giá về đáng tự hào in English with contextual examples



đáng tự hào bằng tiếng Anh với các ví dụ theo ngữ cảnh

Từ các dịch giả chuyên nghiệp, Doanh nghiệp, các trang web và kho bản dịch miễn phí.

Add a translation

Vietnamese

English

Info

Đáng tự hào.

proud.

rất đáng tự hào.

nick panero’s giving it.

thật đáng tự hào.

how honorable.

thật đáng tự hào.

you’d be proud.

thật đáng tự hào!

now, that’s quite an achievement.

nó đáng … tự hào.

she’s really great.

rất tự hào

so proud.

rất tự hào.

very prideful.

rất tự hào.

very proud.

thật tự hào.

be proud of that.

thật tự hào.

i did it. i’m so proud. wait…

tự hào lên!

go proudly!

Đáng gườm, đầy tự hào.

formidable, proud.

– anh tự hào.

– i am proud.

sống một cuộc đời đáng tự hào.

i hope you live a life you’re proud of.

tôi rất tự hào

know how

tự hào vê bạn

happy graduation

tự hào đi nào

show some pride, pal.

cha rất tự hào

couldn’t be more proud of you .

Add a translation

Get a better translation with4,401,923,520 human contributions

We use cookies to enhénce your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK



Các câu hỏi về đáng tự hào tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê đáng tự hào tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment