buzzword

Bài viết buzzword thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://cctechvietnam.vn/hoi-dap/ tìm hiểu buzzword trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “buzzword”
Local history becomes global history or, as the newbuzzwordwould have it, ‘glo-cal’ history.

From the Cambridge English Corpus

As far as fashion is concerned the tectonic has already become abuzzword, since we live in a world in which everything is readily absorbable.

From the Cambridge English Corpus

The principal buzzwords that students of the new movement will need to contend with are projection, mutation, and simulation.

From the Cambridge English Corpus

On the first page he notes that it ‘is the most slippery, dangerous and importantbuzzwordof the late twentieth century’.

From the Cambridge English Corpus

Also, one must, no matter the aversion to buzzwords, attend to media convergence.

From the Cambridge English Corpus

Liminality seems to have become something of abuzzword.

From the Cambridge English Corpus

Although “culturally sensitive” care has become a politically correctbuzzwordin healthcare recently, the use of the culture concept is often remarkably naive.

From the Cambridge English Corpus

But it is hardly more of abuzzwordthan any other adjectival nouns or gerunds.

From the Cambridge English Corpus

In particular, the former tend to have their heads filled with buzzwords and have little appreciation of the difference between the latest marketing hype and foundational knowledge.

From the Cambridge English Corpus

Thebuzzwordwould soon be ‘protest’.

From the Cambridge English Corpus

Alas, our ears have become so insensitive that we see nothing wrong with the current buzzwords, even when they are both cacophonous and imprecise.

From the Cambridge English Corpus

The remaining five words were more (‘buzzword‘, ‘canonicity’, ‘multicultural’, ‘privatize’) or less (‘downsize’) familiar to the spellers.

From the Cambridge English Corpus

In computer sales and marketing, a newbuzzword-ridden language has come into existence with the specific purpose of stunning the buyer so that he is open to a quick sell.

From the Cambridge English Corpus

Current buzzwords to be found in a proliferation of new or revised teaching materials claiming a basis in ongoing research include content or theme based, task based, and project based.

From the Cambridge English Corpus

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về buzzword là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê buzzword là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết buzzword là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết buzzword là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết buzzword là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Ảnh hưởng của TRIFLURALIN

Các Hình Ảnh Về buzzword là gì


Các hình ảnh về buzzword là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về buzzword là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm thông tin về buzzword là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://cctechvietnam.vn/hoi-dap/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://cctechvietnam.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment